liengtam-banner-top-1

Tham khảo hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất mới nhất 2021

Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất là gì? Nó có hiệu lực pháp lý như thế nào trong đời sống?

Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất được biết đến như một loại văn bản ghi chép lại sự thỏa thuận giữa bên mua và bên bán tài sản thuộc bất động sản. Trong đó, người mua sẽ trả tiền để bên bán sang tên chuyển nhượng quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất. Nếu bạn đang muốn tham khảo và soạn thảo nhưng chưa hiểu rõ về hình thức và nội dung của hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất thì có thể tìm hiểu qua bài viết dưới đây của Liêng Tâm nhé!

Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất là gì?

Luật đất đai năm 2013 có quy định chuyển quyền sử dụng đất là việc chuyển giao toàn bộ quyền sử dụng đất từ người này sang người khác thông qua các hình thức chuyển nhượng, thừa kế, chuyển đổi, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc góp vốn bằng quyền sử dụng đất. Theo đó, hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất là văn bản pháp lý mang tính xác nhận cho quá trình này.

Chuyển nhượng quyến sử dụng đất là gì?
Hợp đồng chuyển nhượng quyến sử dụng đất là gì?

Cụ thể, Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất được xem là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thỏa thuận các điều khoản về chuyển nhượng nhà đất, giá trị mua bán. Đồng thời xác nhận quyền và nghĩa vụ các bên trong quá trình mua bán, chuyển nhượng đất đai theo đúng quy định pháp luật.

Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Căn cứ pháp lý Khoản 1 Điều 401 Bộ luật dân sự 2015 quy định tại Điều 401, hiệu lực của hợp đồng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất được giao kết có hiệu lực từ thời điểm giao kết, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật liên quan có quy định khác.

Đối với đất đai là tài sản do Nhà nước đại diện quyền sở hữu, người sử dụng đất được trao quyền sử dụng đất và phải tuân thủ thủ tục khi thực hiện các giao dịch liên quan đến đất. Bộ luật Dân sự và quy định của luật chuyên ngành tại Điều 167 Luật Đất Đai quy định việc công chứng, chứng thực hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, văn bản thực hiện các quyền của người sử dụng đất được thực hiện như sau:

  1. Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất phải được công chứng hoặc chứng thực, trừ trường hợp kinh doanh bất động sản quy định tại điểm b khoản này;
  2. Thời điểm có hiệu lực quy định tại Luật Đất Đai 2013 tại Điều 188. Điều kiện thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, thế chấp quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất
  3. Việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, thế chấp quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất phải đăng ký tại cơ quan đăng ký đất đai và có hiệu lực kể từ thời điểm đăng ký vào sổ địa chính.

Như vậy, thời điểm có hiệu lực của hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất có hiệu lực từ khi đăng ký sang tên tại văn phòng đăng ký đất đai hoặc tại chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai. Sau khi ký hợp đồng công chứng, bạn cần đăng ký sang tên để được Nhà nước bảo hộ quyền sử dụng đất.

Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất là khi nào?

Tải mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất tiêu chuẩn

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (1)

(Số: ……………./HĐCNQSDĐ,TSGLĐ)

Hôm nay, ngày ……. tháng ……. năm ….., Tại………………

Chúng tôi gồm có:

BÊN CHUYỂN NHƯỢNG (BÊN A):

  1. a) Trường hợp là cá nhân:

Ông/bà:……………………………………………………………….. Năm sinh:……….

CMND số:…………………… Ngày cấp ……………….. Nơi cấp……………………….

Hộ khẩu:……………………………………………………………………………………

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………………………………………………………….

Là chủ sở hữu bất động sản: …………………………………………………………………

  1. b) Trường hợp là đồng chủ sở hữu:

Ông/bà: ………………………………………………………………..Năm sinh:…………

CMND số: …………………… Ngày cấp ……………….. Nơi cấp……………………….

Hộ khẩu:…………………………………………………………………………………………

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………………………………………………..

Ông/bà: ………………………………………………………………..Năm sinh:…………

CMND số: …………………… Ngày cấp ……………….. Nơi cấp………………………..

Hộ khẩu:…………………………………………………………………………………….

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………………………………………………………….

Là chủ sở hữu bất động sản: ………………………………………………………………..

Các chứng từ sở hữu và tham khảo về bất động sản đã được cơ quan có thẩm quyền cấp cho Bên B gồm có: ………………………………………………………………………….

 

BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG (BÊN B):

 

Ông/bà: ………………………………………………………………..Năm sinh:…………

CMND số: …………………… Ngày cấp ……………….. Nơi cấp……………………….

Hộ khẩu:…………………………………………………………………………………….

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………

Điện thoại: …………………………………………………………………………………..

Ông/bà: ………………………………………………………………..Năm sinh:…………

CMND số: …………………… Ngày cấp ……………….. Nơi cấp……………………….

Hộ khẩu:………………………………………………………………………………………

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………………………………………………………….

Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1: QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI  SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT CHUYỂN NHƯỢNG

1.1. Quyền sử dụng đất

Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo cụ thể như sau:

  • Thửa đất số: ……………………………………………………………………………………
  • Tờ bản đồ số: …………………………………………………………………………………..
  • Địa chỉ thửa đất: ……………………………………………………………………………….
  • Diện tích: …………………………. m2 (Bằng chữ: ……………………………………….)
  • Hình thức sử dụng:

 

+ Sử dụng riêng: ……………………………………………………………………… m2

+ Sử dụng chung: …………………………………………………………………….. m2

  • Mục đích sử dụng:……………………………………………………………………………
  • Thời hạn sử dụng:……………………………………………………………………………
  • Nguồn gốc sử dụng:…………………………………………………………………………

Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): ………………………………………………

2.2. Tài sản gắn liền với đất là: …………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản có: …………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………………

ĐIỀU 2: GIÁ CHUYỂN NHƯỢNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

2.1. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ……………………………………………………………….. đồng.

(Bằng chữ:………………………………………………………………………….đồng Việt Nam).

2.2. Phương thức thanh toán: ………………………………………………

2.3. Việc thanh toán số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

ĐIỀU 3: VIỆC ĐĂNG KÝ TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ LỆ PHÍ

3.1. Việc đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên A chịu trách nhiệm thực hiện.

3.2. Lệ phí liên quan đến việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên A chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 4: VIỆC GIAO VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

4.1. Bên A có nghĩa vụ giao thửa đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng với giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho bên B vào thời điểm ……………………………………..

4.2. Bên B có nghĩa vụ thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất, đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 5: TRÁCH NHIỆM NỘP THUẾ, LỆ PHÍ

Thuế, lệ phí liên quan đến việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên ………………… chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 6: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

6.1. Nghĩa vụ của bên A:

  1. a) Chuyển giao đất, tài sản gắn liền với đất cho bên B đủ diện tích, đúng hạng đất, loại đất, vị trí, số hiệu, tình trạng đất và tài sản gắn liền với đất như đã thoả thuận;
  2. b) Giao giấy tờ có liên quan đến quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho bên B.

6.2. Quyền của bên A:

Bên A có quyền được nhận tiền chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; trường hợp bên B chậm trả tiền thì bên A có quyền:

  1. a) Gia hạn để bên B hoàn thành nghĩa vụ; nếu quá thời hạn này mà nghĩa vụ vẫn chưa được hoàn thành thì theo yêu cầu của bên A, bên B vẫn phải thực hiện nghĩa vụ và bồi thường thiệt hại;
  2. b) Bên B phải trả lãi đối với số tiền chậm trả theo lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước công bố tương ứng với thời gian chậm trả tại thời điểm thanh toán.

ĐIỀU 7: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

7.1. Nghĩa vụ của bên B:

  1. a) Trả đủ tiền, đúng thời hạn và đúng phương thức đã thoả thuận cho bên A;
  2. b) Đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
  3. c) Bảo đảm quyền của người thứ ba đối với đất chuyển nhượng;
  4. d) Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật về đất đai.

7.2. Quyền của bên B:

  1. a) Yêu cầu bên A giao cho mình giấy tờ có liên quan đến quyền sử dụng đất;
  2. b) Yêu cầu bên A giao đất đủ diện tích, đúng hạng đất, loại đất, vị trí, số hiệu, tình trạng đất và tài sản gắn liền với đất như đã thoả thuận;
  3. c) Được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được chuyển nhượng;
  4. d) Được sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo đúng mục đích, đúng thời hạn.

ĐIỀU 8: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 9: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

9.1. Bên A cam đoan:

  1. a) Những thông tin về nhân thân, về thửa đất và tài sản gắn liền với đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
  2. b) Thửa đất thuộc trường hợp được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
  3. c) Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:
  • Thửa đất và tài sản gắn liền với đất không có tranh chấp;
  • Quyền sử dụng đất và các tài sản gắn liền với đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;
  1. d) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
  2. e) Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

9.2. Bên B cam đoan:

  1. a) Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
  2. b) Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
  3. c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
  4. d) Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU 10: ĐIỀU KHOẢN CHUNG

10.1. Hai bên hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình được thỏa thuận trong hợp đồng này.

10.2. Hai bên đã tự đọc lại hợp đồng này, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản đã ghi trong hợp đồng.

10.3. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày …… tháng ……. năm …… đến ngày …… tháng ….. năm …….

Hợp đồng được lập thành ………. (………..) bản, mỗi bên giữ một bản và có giá trị như nhau.

BÊN A                                                    BÊN B

 

(Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)                    (Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

 

LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN

Hôm nay, ngày …….. tháng ………. năm ……….. , tại: …………………………………….

Tôi …………………………………., Công chứng viên phòng Công chứng số …………. tỉnh (thành phố)…………………………………………

CÔNG CHỨNG:

  • Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A là ………………………………… và bên B là ………………………………………..; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;
  • Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;
  • Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;
  • Hợp đồng này được làm thành ………. bản chính (mỗi bản chính gồm ……. tờ, ……..trang), giao cho:

+ Bên A …… bản chính;

+ Bên B ……. bản chính;

Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính.

Số ………………………….., quyển số …………….TP/CC-SCC/HĐGD.

CÔNG CHỨNG VIÊN

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Ghi chú:

  • Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất phải được công chứng, chứng thực theo quy định tại Điều 689 Luật dân sự năm 2005 và Điều 167 Luật đất đai năm 2013.

Xem thêm: MỘT SỐ MẪU BIÊN BẢN BÀN GIAO TÀI SẢN CẬP NHẬT 2021

Xem thêm: HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG: KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ GIÁ TRỊ PHÁP LÝ

Những lưu ý khi làm hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Thông tin các bên ký hợp đồng

Trong trường hợp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có tên của nhiều người thì bạn cần yêu cầu sự có mặt của những người có tên trong quá trình làm hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất.

Nếu không có mặt thì cần phải có giấy ủy quyền, có công chứng để giảm thiểu rủi ro, đảm bảo tính pháp lý tránh tranh chấp nếu có sau này. Những thông tin của các bên mua và bán cần cung cấp đầy đủ và các giấy tờ liên quan như: sổ hộ khẩu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, giấy đăng ký kết hôn,… để quá trình làm hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất không gặp vấn đề. Bên cạnh đó thông tin cần đảm bộ độ chính xác, nếu không phải hiệu đính ngay lập tức.

Giấy tờ pháp lý

Khi làm hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất , bạn cần lưu ý những giấy tờ, tránh những giấy tờ giả hoặc không có hiệu lực pháp luật. Các thông số về mảnh đất phải trùng khớp trên giấy tờ và trên thực tế. Người chuyển quyền sở hữu mảnh đất cho bạn phải được thể hiện rõ ràng trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Giấy tờ pháp lý cần trong quá trình làm hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Giấy tờ pháp lý cần trong quá trình làm hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Tình trạng của nhà đất hiện tại

Bạn cần lưu ý kiểm tra thật kỹ xem ngôi nhà có đang bị tranh chấp không bằng cách đến  ủy ban nhân dân tại địa phương, phường/xã, quận/ huyện để xác nhận hoặc đi hỏi thăm những người dân đang sinh sống xung quanh đó.

Trên đây là một số thông tin liên quan đến hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất được chúng tôi tổng hợp và mẫu hợp đồng cập nhất mới nhất 2021. Hy vọng nó sẽ giúp mọi người hiểu rõ hơn về vấn đề này,

Mọi thông tin chi tiết, xin vui lòng liên hệ hotline:

  • Hotline: 0909 770 449 – Mr. Liêng Tâm
  • Văn phòng: 177 Nguyễn Thị Nhung, Phường Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức

Bài Viết Liên Quan

Call Now Button